Dây cáp loa chống nhiễu 18AWG được thiết kế với Dây cáp điện tử, 2 lõi 18AWG (16×0.254), đồng thiếc, cách điện PE, lớp chắn toàn phần Beldfoil®, vỏ ngoài PVC. Cấu trúc này giúp bảo vệ tín hiệu khỏi nhiễu điện từ (EMI/RFI), đảm bảo truyền tải âm thanh rõ ràng, ổn định. Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp đòi hỏi độ chính xác và hiệu suất cao.
Trang bị lớp chắn toàn phần bằng băng đôi Beldfoil® (nhôm + polyethylene) với độ phủ 100%, giúp ngăn chặn hoàn toàn nhiễu điện từ và nhiễu sóng RF từ các thiết bị khác, đảm bảo tín hiệu âm thanh trong trẻo, ổn định.
Sử dụng đồng mạ thiếc (Tinned Copper) – vật liệu có độ dẫn điện cao, chống oxy hóa vượt trội, giúp kéo dài tuổi thọ cáp trong các môi trường có độ ẩm hoặc không khí chứa muối.
| 18AWG |
| Dây loa chống nhiễu chống oxi hóa |
| Dây cáp điện tử, 2 lõi 18AWG (16×0.254), đồng thiếc, cách điện PE, lớp chắn toàn phần Beldfoil®, vỏ ngoài PVC |
| Cấu tạo: 16×0.254 |
| Vật liệu: Đồng thiếc (TC – Tinned Copper) |
| Vật liệu: Polyethylene (PE) |
| Độ dày danh định: 0.018 inch (0.46 mm) |
| Đường kính cách điện danh định: 0.082 inch (2.1 mm) |
| Mã màu: Đen, Trắng |
| Lớp chắn ngoài Loại: Băng đôi (Nhôm + Polyethylene) |
| Độ phủ: 100% |
| Dây thoát: 7×0.32 (±0.008), Đồng thiếc (TC) |
| Vỏ ngoài |
| Vật liệu: Polyvinyl Clorua (PVC) |
| Độ dày danh định: 0.028 inch (0.71 mm) |
| Đường kính danh định: 0.222 inch (5.64 mm) |
| Đường kính cáp tổng thể (danh định): 0.222 inch (5.64 mm) |
| Điện trở danh định của dây dẫn: 7.06 Ohm/1000ft |
| Điện dung danh định giữa dây dẫn: 27.2 pF/ft (89.2 pF/m) |
| Dòng điện tối đa: 14 Amps mỗi lõi ở 30°C |
| Nhiệt độ UL: 60°C |
| Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +60°C |
| Bán kính uốn tối thiểu: 2.2 inch (56 mm) |
| Lực kéo tối đa: 54.2 lbs (24.6 kg) |